Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

avoidance

/ə'vɔidəns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9140

Nghĩa thường dùng

sự tránh né danh từ

“His avoidance of the topic made the conversation awkward.”Sự tránh né chủ đề của anh ấy khiến cuộc trò chuyện trở nên ngượng ngùng.

Biến thể từ avoidances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

avoidance

/ə'vɔidəns/

danh từ

  • sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát
  • (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ
  • chỗ khuyết (chức vụ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. deliberately avoiding; keeping away from or preventing from happening

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...