avoidance
/ə'vɔidəns/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9140
Nghĩa thường dùng
sự tránh né
danh từ
“His avoidance of the topic made the conversation awkward.”Sự tránh né chủ đề của anh ấy khiến cuộc trò chuyện trở nên ngượng ngùng.
Biến thể từ
avoidances số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
avoidance
/ə'vɔidəns/
danh từ
- sự tránh; sự tránh xa; sự tránh khỏi, sự tránh thoát
- (pháp lý) sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự bác bỏ
- chỗ khuyết (chức vụ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. deliberately avoiding; keeping away from or preventing from happening