Từ điển Anh–Việt

112.103 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

award-winning

/əˈwɔ:d ˈwɪnɪŋ/

Nghĩa thường dùng

được trao giải thưởng, có chất lượng cao tính từ

“She is an award-winning author.”Cô ấy là một tác giả đoạt giải thưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

award-winning

//

  • Cách viết khác : prize-winning
Định nghĩa tiếng Anh

a having received awards

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...