award-winning
/əˈwɔ:d ˈwɪnɪŋ/
Nghĩa thường dùng
được trao giải thưởng, có chất lượng cao
tính từ
“She is an award-winning author.”Cô ấy là một tác giả đoạt giải thưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
award-winning
//
- Cách viết khác : prize-winning
Định nghĩa tiếng Anh
a having received awards