Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

aware of

/əˈweər əv/

Nghĩa thường dùng

nhận thức về cụm từ

“She is aware of the risks involved.”Cô ấy nhận thức về những rủi ro liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...