awkwardly
/'ɔ:kwədli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #10600
Nghĩa thường dùng
một cách không thoải mái hoặc không tự nhiên
trạng từ
“He smiled awkwardly during the meeting.”Anh ấy cười một cách khó xử trong cuộc họp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
awkwardly
/'ɔ:kwədli/
phó từ
- vụng về
- lúng túng, ngượng nghịu
- khó xử
Định nghĩa tiếng Anh
r. in an awkward manner