Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awkwardly

/'ɔ:kwədli/ TOEFLOxford 3000 phổ biến #10600

Nghĩa thường dùng

một cách không thoải mái hoặc không tự nhiên trạng từ

“He smiled awkwardly during the meeting.”Anh ấy cười một cách khó xử trong cuộc họp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awkwardly

/'ɔ:kwədli/

phó từ

  • vụng về
  • lúng túng, ngượng nghịu
  • khó xử
Định nghĩa tiếng Anh

r. in an awkward manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...