Từ điển Anh–Việt

109,021 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17202

awkwardness

/'ɔ:kwədnis/

danh từ

  • sự vụng về
  • sự lúng túng, sự ngượng nghịu
  • sự bất tiện; sự khó khăn
  • sự khó xử, sự rắc rối
Định nghĩa tiếng Anh

n. unskillfulness resulting from a lack of training\nn. the quality of an embarrassing situation\nn. the carriage of someone whose movements and posture are ungainly or inelegant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...