Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

awkwardness

/'ɔ:kwədnis/ phổ biến #17202
Biến thể từ awkwardnesses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

awkwardness

/'ɔ:kwədnis/

danh từ

  • sự vụng về
  • sự lúng túng, sự ngượng nghịu
  • sự bất tiện; sự khó khăn
  • sự khó xử, sự rắc rối
Định nghĩa tiếng Anh

n. unskillfulness resulting from a lack of training n. the quality of an embarrassing situation n. the carriage of someone whose movements and posture are ungainly or inelegant

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...