Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

axe-shaped

/ˈæksˌʃeɪpt/

Nghĩa thường dùng

có hình dạng giống cái rìu, hình lưỡi rìu tính từ

“He found distinctions in the fossil — such as the axe-shaped part of the animal’s sacro-urostyle, which was much smaller than that of other species — indicating that the toad was a previously undiscovered species.”Ông đã tìm thấy những điểm khác biệt trong hóa thạch — chẳng hạn như phần hình lưỡi rìu của xương cùng-đuôi của con vật, nhỏ hơn nhiều so với các loài khác — cho thấy con cóc này là một loài chưa từng được phát hiện trước đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • có hình dạng giống cái rìu, hình lưỡi rìu
    • axe-shaped part: bộ phận hình lưỡi rìu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...