azure
/'æʤə/ TOEFLGRE phổ biến #20844
Nghĩa thường dùng
xanh da trời, trong xanh
tính từ
“The sky was a beautiful shade of azure.”Bầu trời có màu xanh da trời tuyệt đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
azure
/'æʤə/
tính từ
- xanh da trời, trong xanh
danh từ
- màu xanh da trời
- bầu trời xanh ngắt; bầu trời trong xanh
- đá da trời
ngoại động từ
- nhuộm màu xanh da trời
Định nghĩa tiếng Anh
n. a light shade of blue v. color azure s. of a deep somewhat purplish blue color similar to that of a clear October sky