Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

babel

/'beibəl/ phổ biến #32554
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

babel

/'beibəl/

danh từ

  • (kinh thánh) (Babel) tháp Ba-ben
  • toà nhà cao; công trình kiến trúc to lớn
  • kế hoạch ảo tưởng
  • mớ hỗn độn những tiếng nói khác nhau
Định nghĩa tiếng Anh

n. a confusion of voices and other sounds

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...