baby daughter
Nghĩa thường dùng
cô con gái nhỏ
danh từ
“She has a baby daughter who is just a few months old.”Cô ấy có một cô con gái nhỏ mới vài tháng tuổi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- cô con gái nhỏ
- baby daughter: cô con gái nhỏ
- đứa trẻ gái