Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baby daughter

Nghĩa thường dùng

cô con gái nhỏ danh từ

“She has a baby daughter who is just a few months old.”Cô ấy có một cô con gái nhỏ mới vài tháng tuổi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • cô con gái nhỏ
    • baby daughter: cô con gái nhỏ
  • đứa trẻ gái
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...