Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baby-faced

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baby-faced

//

* tính từ
  • có khuôn mặt tròn trựnh dịu dàng, có khuôn mặt trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh

s having a youthful-looking face

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...