Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFL

baby-sitter

/'beibi,sitə/

danh từ

  • (thực vật học) người giữ trẻ hộ (trong khi bố mẹ đi vắng) ((cũng) sitter, sitter-in)
Biến thể từ baby-sitters số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n a person engaged to care for children when the parents are not home

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...