babyishness
/'beibiiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
babyishness
/'beibiiʃnis/
danh từ
- tính trẻ con, tính như trẻ con
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...