babyism
/'beibiiʃnis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
babyism
/'beibiiʃnis/
danh từ
- tính trẻ con, tính như trẻ con
Định nghĩa tiếng Anh
n. The state of being a baby. n. A babyish manner of acting or speaking.