Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bachelor's degree

/ˌbætʃələz dɪˈɡriː/

Nghĩa thường dùng

bằng cử nhân (bằng đại học đầu tiên) cụm từ

“She earned a bachelor's degree in economics before looking for a job.”Cô ấy lấy bằng cử nhân kinh tế trước khi đi tìm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...