Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back away

/bæk əˈweɪ/

Nghĩa thường dùng

lùi lại, rút lui động từ

“He backed away from the angry dog.”Anh ấy đã lùi lại khỏi con chó đang tức giận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...