Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back down

/bæk daʊn/

Nghĩa thường dùng

ngừng bảo vệ ý kiến của bạn trong một cuộc tranh luận động từ

“She refused to back down from her position.”Cô ấy từ chối lùi bước khỏi quan điểm của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...