Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back forward

/bæk ˈfɔːrwərd/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ hoặc thúc đẩy một cái gì đó động từ

“We need to back forward the new initiative.”Chúng ta cần hỗ trợ sáng kiến mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...