Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back in the day

/bæk ɪn ðə deɪ/

Nghĩa thường dùng

ngày xưa, hồi trước, trong quá khứ thành ngữ

“Back in the day, people wrote letters instead of emails.”Ngày xưa, người ta viết thư thay vì email.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...