Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back off

/bæk ɔf/

Nghĩa thường dùng

rút lui hoặc lùi lại khỏi một tình huống động từ

“He needs to back off and let her decide.”Anh ấy cần lùi lại và để cô ấy quyết định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...