back office
Nghĩa thường dùng
“The back-office staff handles all the paperwork for the company.”Nhân viên văn phòng hành chính xử lý tất cả giấy tờ cho công ty.
Từ điển Anh–Việt
112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The back-office staff handles all the paperwork for the company.”Nhân viên văn phòng hành chính xử lý tất cả giấy tờ cho công ty.
Đang tải...