Từ điển Anh–Việt

112.230 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back office

/bæk ˈɒfɪs/

Nghĩa thường dùng

Văn phòng hành chính danh từ

“The back-office staff handles all the paperwork for the company.”Nhân viên văn phòng hành chính xử lý tất cả giấy tờ cho công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...