Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back support

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ lưng (thiết bị hoặc vật dụng giúp giữ tư thế đúng cho lưng) danh từ

“I bought a chair with good back support to help with my posture.”Tôi đã mua một chiếc ghế có hỗ trợ lưng tốt để giúp cải thiện tư thế của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hỗ trợ lưng (thiết bị hoặc vật dụng giúp giữ tư thế đúng cho lưng)
    • lower back support: hỗ trợ lưng dưới
    • back support belt: đai hỗ trợ lưng
  • sự ủng hộ, hỗ trợ từ phía sau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...