back support
Nghĩa thường dùng
“I bought a chair with good back support to help with my posture.”Tôi đã mua một chiếc ghế có hỗ trợ lưng tốt để giúp cải thiện tư thế của mình.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hỗ trợ lưng (thiết bị hoặc vật dụng giúp giữ tư thế đúng cho lưng)
- lower back support: hỗ trợ lưng dưới
- back support belt: đai hỗ trợ lưng
- sự ủng hộ, hỗ trợ từ phía sau