Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back to nature

/bæk tə ˈneɪtʃər/

Nghĩa thường dùng

Trở về với thiên nhiên hoặc lối sống đơn giản. cụm từ

“After a week in the city, I need to go back to nature for some peace.”Sau một tuần ở thành phố, tôi cần trở về với thiên nhiên để tìm chút bình yên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...