Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back up plans

/bæk ʌp plænz/

Nghĩa thường dùng

có kế hoạch dự phòng cụm từ

“Always have back up plans in case something goes wrong.”Luôn có kế hoạch dự phòng trong trường hợp có điều gì sai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...