Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

back yourself

/bæk jʊərˈsɛlf/

Nghĩa thường dùng

tin vào khả năng của bản thân cụm từ

“In the competition, you have to back yourself to succeed.”Trong cuộc thi, bạn phải tin vào khả năng của mình để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...