back-fire
/'bæk'faie/
danh từ
- lửa đốt chặn (cho một đám cháy khỏi lan hết cánh đồng cỏ)
- (kỹ thuật) hiện tượng sớm lửa, hiện tượng nổ sớm (ở xylanh)
Biến thể từ
back-fired quá khứ phân từ
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
Đang tải...