backache
/'bækeik/ phổ biến #29373
Nghĩa thường dùng
Bệnh đau lưng
danh từ
“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backache
/'bækeik/
danh từ
- chứng đau lưng
Định nghĩa tiếng Anh
n. an ache localized in the back