Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backache

/'bækeik/ phổ biến #29373

Nghĩa thường dùng

Bệnh đau lưng danh từ

“He feels a backache after lifting heavy boxes all day.”Anh ấy cảm thấy đau lưng sau khi nâng những hộp nặng cả ngày.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backache

/'bækeik/

danh từ

  • chứng đau lưng
Định nghĩa tiếng Anh

n. an ache localized in the back

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...