Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backbone

/'bækboun/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9733

Nghĩa thường dùng

xương sống danh từ

“The backbone of the organization is its dedicated staff.”Xương sống của tổ chức là đội ngũ nhân viên tận tâm của nó.

Biến thể từ backbones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backbone

/'bækboun/

danh từ

  • xương sống
  • (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
    • he is the backbone of the football team: anh ấy là cột trụ của đội bóng
  • (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
    • to lack backbone: thiếu nghị lực

thành ngữ

  1. to the backbone
    • chính cống, hoàn toàn
      • he is an Englishman to the backbone: hắn là một người Anh chính cống
Định nghĩa tiếng Anh

n. fortitude and determination n. the part of a network that connects other networks together

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...