backbone
/'bækboun/ TOEFLCollins ★ phổ biến #9733
Nghĩa thường dùng
xương sống
danh từ
“The backbone of the organization is its dedicated staff.”Xương sống của tổ chức là đội ngũ nhân viên tận tâm của nó.
Biến thể từ
backbones số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backbone
/'bækboun/
danh từ
- xương sống
- (nghĩa bóng) xương sống, cột trụ
- he is the backbone of the football team: anh ấy là cột trụ của đội bóng
- (nghĩa bóng) nghị lực; sức mạnh
- to lack backbone: thiếu nghị lực
thành ngữ
- to the backbone
- chính cống, hoàn toàn
- he is an Englishman to the backbone: hắn là một người Anh chính cống
- chính cống, hoàn toàn
Định nghĩa tiếng Anh
n. fortitude and determination n. the part of a network that connects other networks together