Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backdrop

/'bækdrɒp/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6700

Nghĩa thường dùng

phông nền sân khấu; bối cảnh danh từ

“The painted backdrop created a realistic forest scene.”Phông nền được vẽ tạo nên cảnh rừng chân thực.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backdrop

//

* danh từ
  • tấm màn vẽ căng sau sân khấu
  • cơ sở; nền tảng (một sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh

n. scenery hung at back of stage

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...