backdrop
/'bækdrɒp/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #6700
Nghĩa thường dùng
phông nền sân khấu; bối cảnh
danh từ
“The painted backdrop created a realistic forest scene.”Phông nền được vẽ tạo nên cảnh rừng chân thực.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
backdrop
//
* danh từ- tấm màn vẽ căng sau sân khấu
- cơ sở; nền tảng (một sự việc)
Định nghĩa tiếng Anh
n. scenery hung at back of stage