Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

background check

/ˈbæk.ɡraʊnd ˌtʃek/

Nghĩa thường dùng

kiểm tra lý lịch ứng viên danh từ

“All new hires undergo a background check.”Tất cả nhân viên mới đều trải qua kiểm tra lý lịch.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...