background noise
Nghĩa thường dùng
tiếng ồn nền
cụm từ
“When you work in a big office you get used to constant background noise.”Khi làm việc ở văn phòng lớn, bạn sẽ quen với tiếng ồn nền liên tục.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
background noise
//
- (Tech) tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh