Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

background noise

Nghĩa thường dùng

tiếng ồn nền cụm từ

“When you work in a big office you get used to constant background noise.”Khi làm việc ở văn phòng lớn, bạn sẽ quen với tiếng ồn nền liên tục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

background noise

//

  • (Tech) tiếng ồn phông, tiến ồn bối cảnh, nhiễu loạn xung quanh
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...