Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

background

/ˈbækɡraʊnd/

Đang hiển thị mục gốc background cho “backgrounder”.

Nghĩa thường dùng

nền tảng danh từ

“She has a background in art.”Cô ấy có nền tảng về nghệ thuật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...