Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backhanded compliment

/ˈbækˌhændɪd kəmˈplɪmənt/

Nghĩa thường dùng

lời khen mà cũng là một lời chế nhạo cụm từ

“Her praise was really a backhanded compliment.”Lời khen của cô ấy thực sự là một lời chế nhạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...