Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backlash

/'bæklæʃ/ Collins ★ phổ biến #8075

Nghĩa thường dùng

phản ứng dữ dội, sự phản đối mạnh mẽ danh từ

“The price hike triggered a consumer backlash online.”Việc tăng giá gây ra phản ứng dữ dội từ người tiêu dùng trực tuyến.

Biến thể từ backlashes số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backlash

//

  • (Tech) khe, khoảng trống; dòng lưới ngược; phản xung [TQ]
Định nghĩa tiếng Anh

n. an adverse reaction to some political or social occurrence

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...