Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backorder

/ˈbæk.ɔːr.dər/

Nghĩa thường dùng

đơn hàng chờ; hàng đặt chưa có danh từ

“Several items are currently on backorder due to delays.”Một số mặt hàng hiện đang trong tình trạng chờ hàng do chậm trễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đơn hàng chờ
  • hàng đặt chưa có

ví dụ

Several items are currently on backorder due to delays. — Một số mặt hàng hiện đang trong tình trạng chờ hàng do chậm trễ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...