backroom deal
/ˈbæk.ruːm diːl/
Nghĩa thường dùng
thỏa thuận ngầm, thường là mờ ám giữa các chính trị gia
cụm từ
“The policy was decided in a backroom deal.”Chính sách đã được quyết định trong một thỏa thuận ngầm.