Từ điển Anh–Việt

112.199 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

backstage

/'bæk'steidʤ/ Collins ★ phổ biến #10925
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

backstage

/'bæk'steidʤ/

tính từ & phó từ

  • ở sau sân khấu, ở hậu trường (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)
Định nghĩa tiếng Anh

r. out of view of the public; behind the scenes r. in or to a backstage area of a theater

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...