Từ điển Anh–Việt

112.599 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

badness

/'bædnis/ phổ biến #29980

Nghĩa thường dùng

sự xấu, sự tồi danh từ

“The badness of the situation was hard to ignore.”Sự xấu của tình huống thật khó để bỏ qua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

badness

/'bædnis/

danh từ

  • sự xấu, sự tồi
  • tính ác
Định nghĩa tiếng Anh

n. used of the degree of something undesirable e.g. pain or weather

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...