bagel
/'beiɡәl/ phổ biến #11895
Nghĩa thường dùng
bánh mì vòng bagel (bánh hình chiếc nhẫn)
danh từ
“I like a bagel with cream cheese and salmon.”Tôi thích bánh bagel ăn kèm phô mai kem và cá hồi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bagel
//
* danh từ- chiếc nhẫn
- vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu)
- (kiến trúc) gờ, vòng (ở cột)
- (kỹ thuật) vòng, vành
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Yiddish) glazed yeast-raised doughnut-shaped roll with hard crust