Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bagel

/'beiɡәl/ phổ biến #11895

Nghĩa thường dùng

bánh mì vòng bagel (bánh hình chiếc nhẫn) danh từ

“I like a bagel with cream cheese and salmon.”Tôi thích bánh bagel ăn kèm phô mai kem và cá hồi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bagel

//

* danh từ
  • chiếc nhẫn
  • vòng (đeo ở chân chim để nghiên cứu)
  • (kiến trúc) gờ, vòng (ở cột)
  • (kỹ thuật) vòng, vành
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Yiddish) glazed yeast-raised doughnut-shaped roll with hard crust

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...