Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage allowance

/ˈbæɡɪdʒ əˈlaʊəns/

Nghĩa thường dùng

Số lượng hành lý bạn có thể mang theo khi bay. cụm từ

“Check your airline's baggage allowance before packing.”Kiểm tra hạn mức hành lý của hãng hàng không trước khi đóng gói.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...