Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage claim area

/ˈbæɡɪdʒ kleɪm ˈɛəriə/

Nghĩa thường dùng

khu vực nhận hành lý danh từ

“Go to the baggage claim area to get your suitcase.”Đi đến khu vực nhận hành lý để lấy vali của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...