baggage handler
/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlər/
Nghĩa thường dùng
nhân viên xử lý hành lý
cụm từ
“The baggage handler ensured all bags were loaded properly.”Nhân viên xử lý hành lý đảm bảo tất cả túi được xếp đúng cách.