Từ điển Anh–Việt

111.854 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage handler

/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlər/

Nghĩa thường dùng

nhân viên xử lý hành lý cụm từ

“The baggage handler ensured all bags were loaded properly.”Nhân viên xử lý hành lý đảm bảo tất cả túi được xếp đúng cách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...