Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baggage handling

/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quá trình quản lý và vận chuyển hành lý tại sân bay. cụm từ

“Baggage handling can sometimes cause delays at the airport.”Quá trình xử lý hành lý đôi khi có thể gây ra sự chậm trễ tại sân bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...