baggage handling
/ˈbæɡɪdʒ ˈhændlɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Quá trình quản lý và vận chuyển hành lý tại sân bay.
cụm từ
“Baggage handling can sometimes cause delays at the airport.”Quá trình xử lý hành lý đôi khi có thể gây ra sự chậm trễ tại sân bay.