Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bagpipes

/'bægpaip/

Nghĩa thường dùng

nhạc cụ thổi có ống dẫn khí danh từ

“He plays the bagpipes at festivals.”Anh ấy chơi kèn túi tại các lễ hội.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bagpipes

/'bægpaip/

danh từ

  • kèn túi (của những người chăn cừu ở Ê-Ãcốt)
Định nghĩa tiếng Anh

n a tubular wind instrument; the player blows air into a bag and squeezes it out through the drone

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...