Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bahamas

/bəˈhɑː.məz/

Nghĩa thường dùng

quần đảo danh từ

“The Bahamas is known for its beautiful beaches.”Bahamas nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quần đảo

ví dụ

The Bahamas is known for its beautiful beaches. — Bahamas nổi tiếng với những bãi biển đẹp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...