Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bahrain

/bɑːˈreɪn/

Nghĩa thường dùng

quốc gia danh từ

“Bahrain is known for its financial sector.”Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • quốc gia

ví dụ

Bahrain is known for its financial sector. — Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...