bahrain
/bɑːˈreɪn/
Nghĩa thường dùng
quốc gia
danh từ
“Bahrain is known for its financial sector.”Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- quốc gia
ví dụ
Bahrain is known for its financial sector. — Bahrain nổi tiếng với lĩnh vực tài chính.