Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bailor

/'beilə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bailor

/'beilə/

danh từ

  • người ký gửi hàng hoá
Định nghĩa tiếng Anh

n. the person who delivers personal property (goods or money) in trust to the bailee in a bailment

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...