Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bakery

/'beikəri/ Collins ★ phổ biến #8076

Nghĩa thường dùng

Tiệm bánh danh từ

“I buy fresh bread from the bakery every morning.”Tôi mua bánh mì tươi từ tiệm bánh mỗi sáng.

Biến thể từ bakeries số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bakery

/'beikəri/

danh từ

  • lò bánh mì
  • hiệu bánh mì
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự nướng bánh mì
Định nghĩa tiếng Anh

n. a workplace where baked goods (breads and cakes and pastries) are produced or sold

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...