Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

baking-hot

/ˈbeɪ.kɪŋ hɑt/

Nghĩa thường dùng

nóng như lò nướng, rất nóng tính từ

“It was a baking-hot day at the beach.”Hôm đó trời rất nóng ở bãi biển.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

baking-hot

//

* tính từ
  • rất nóng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...