baking-hot
/ˈbeɪ.kɪŋ hɑt/
Nghĩa thường dùng
nóng như lò nướng, rất nóng
tính từ
“It was a baking-hot day at the beach.”Hôm đó trời rất nóng ở bãi biển.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baking-hot
//
* tính từ- rất nóng