balaclava
/bælә'klɑ:vә/ phổ biến #33438
Biến thể từ
balaclavas số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
balaclava
//
* danh từ- loại mũ khít đầu và cổ, chỉ để hở mặt
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cap that is close-fitting and woolen and covers all of the head but the face