Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

balance budgets

/ˈbæl.əns ˈbʌdʒ.ɪts/

Nghĩa thường dùng

đảm bảo chi tiêu không vượt quá thu nhập cụm từ

“Governments must balance budgets to maintain financial health.”Các chính phủ phải cân bằng ngân sách để duy trì sức khỏe tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...